CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG __________ Số: 52/2025/TB-QLRR |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ TP.HCM, ngày 25 tháng 03 năm 2025 |
THÔNG BÁO
V/v: Thay đổi tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa
Căn cứ:
- Biên bản họp của Hội Đồng Quản Lý Rủi Ro vào ngày 25/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng xin trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc thay đổi tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa hiện tại như sau:
- Thay đổi tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa:
STT |
Mã cổ phiếu |
Tên |
Tỷ lệ MR cho vay và/hoặc TSĐB (%) |
Tỷ lệ DP cho vay và/hoặc TSĐB (%) |
Giá vay và/hoặc tính TSĐB tối đa (VND) |
Sàn |
|||
Cũ |
Mới |
Cũ |
Mới |
Cũ |
Mới |
||||
1 |
ACC |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC |
20 |
50 |
50 |
50 |
17,420 |
19,170 |
HOSE |
2 |
ACL |
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang |
40 |
50 |
50 |
50 |
15,400 |
14,230 |
HOSE |
3 |
ADG |
CTCP Clever Group |
30 |
45 |
40 |
45 |
15,920 |
11,770 |
HOSE |
4 |
ADP |
CTCP Sơn Á Đông |
40 |
50 |
50 |
50 |
40,300 |
37,440 |
HOSE |
5 |
ADS |
CTCP Damsan |
30 |
50 |
50 |
50 |
13,450 |
11,160 |
HOSE |
6 |
AST |
CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco |
40 |
50 |
50 |
50 |
74,100 |
72,800 |
HOSE |
7 |
BAX |
CTCP Thống Nhất |
40 |
50 |
50 |
50 |
50,000 |
51,800 |
HNX |
8 |
BHN |
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội |
40 |
50 |
50 |
50 |
47,970 |
48,750 |
HOSE |
9 |
BNA |
CTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc |
40 |
50 |
50 |
50 |
12,150 |
10,900 |
HNX |
10 |
BRC |
CTCP Cao su Bến Thành |
40 |
50 |
50 |
50 |
16,640 |
18,520 |
HOSE |
11 |
C32 |
CTCP CIC39 |
40 |
50 |
50 |
50 |
22,880 |
25,540 |
HOSE |
12 |
CAP |
CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái |
20 |
50 |
50 |
50 |
63,700 |
63,000 |
HNX |
13 |
CCI |
CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi |
40 |
50 |
40 |
50 |
28,625 |
23,100 |
HOSE |
14 |
CDN |
CTCP Cảng Đà Nẵng |
20 |
50 |
50 |
50 |
49,600 |
39,500 |
HNX |
15 |
CHP |
CTCP Thủy điện Miền Trung |
20 |
50 |
50 |
50 |
42,900 |
46,930 |
HOSE |
16 |
CIA |
CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh |
20 |
45 |
30 |
45 |
13,500 |
10,400 |
HNX |
17 |
CLH |
CTCP Xi măng La Hiên VVMI |
30 |
50 |
50 |
50 |
29,500 |
29,900 |
HNX |
18 |
CMS |
CTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam |
20 |
35 |
30 |
35 |
12,600 |
10,800 |
HNX |
19 |
CRC |
CTCP Create Capital Việt Nam |
30 |
50 |
50 |
50 |
7,800 |
8,400 |
HOSE |
20 |
CSC |
CTCP Tập đoàn COTANA |
30 |
50 |
50 |
50 |
36,700 |
30,900 |
HNX |
21 |
CTI |
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO |
35 |
50 |
50 |
50 |
26,000 |
27,620 |
HOSE |
22 |
DAT |
CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản |
15 |
50 |
50 |
50 |
10,530 |
10,020 |
HOSE |
23 |
DBT |
CTCP Dược phẩm Bến Tre |
30 |
50 |
30 |
50 |
15,600 |
15,920 |
HOSE |
24 |
DHA |
CTCP Hóa An |
35 |
50 |
50 |
50 |
52,910 |
51,610 |
HOSE |
25 |
DNP |
CTCP DNP Holding |
40 |
50 |
50 |
50 |
26,600 |
25,400 |
HNX |
26 |
DRL |
CTCP Thủy điện - Điện Lực 3 |
40 |
50 |
50 |
50 |
80,860 |
76,570 |
HOSE |
27 |
DSN |
CTCP Công viên nước Đầm Sen |
40 |
50 |
50 |
50 |
72,280 |
68,250 |
HOSE |
28 |
DST |
CTCP Đầu tư Sao Thăng Long |
40 |
50 |
50 |
50 |
7,100 |
6,380 |
HNX |
29 |
DTG |
CTCP Dược phẩm Tipharco |
10 |
25 |
20 |
25 |
32,500 |
26,000 |
HNX |
30 |
DTK |
Tổng Công ty Điện lực TKV - CTCP |
10 |
50 |
50 |
50 |
17,200 |
15,820 |
HNX |
31 |
DXS |
CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh |
30 |
35 |
30 |
35 |
10,000 |
8,570 |
HOSE |
32 |
EID |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội |
20 |
50 |
50 |
50 |
30,800 |
36,500 |
HNX |
33 |
EVS |
CTCP Chứng khoán Everest |
40 |
50 |
50 |
50 |
8,700 |
8,200 |
HNX |
34 |
FCN |
CTCP FECON |
40 |
50 |
50 |
50 |
18,480 |
18,460 |
HOSE |
35 |
GDT |
CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành |
30 |
50 |
50 |
50 |
36,590 |
30,350 |
HOSE |
36 |
GIC |
CTCP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh |
20 |
50 |
50 |
50 |
18,700 |
21,400 |
HNX |
37 |
GMH |
CTCP Minh Hưng Quảng Trị |
20 |
50 |
50 |
50 |
11,440 |
10,300 |
HOSE |
38 |
GMX |
CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân |
20 |
50 |
30 |
50 |
24,100 |
23,000 |
HNX |
39 |
GTA |
CTCP Chế biến gỗ Thuận An |
40 |
50 |
40 |
50 |
13,000 |
13,740 |
HOSE |
40 |
HBS |
CTCP Chứng khoán Hòa Bình |
10 |
50 |
50 |
50 |
10,400 |
9,080 |
HNX |
41 |
HCD |
CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD |
30 |
50 |
50 |
50 |
9,850 |
10,240 |
HOSE |
42 |
HHP |
CTCP HHP Global |
25 |
50 |
25 |
50 |
10,000 |
11,700 |
HOSE |
43 |
HII |
CTCP An Tiến Industries |
20 |
40 |
30 |
40 |
6,330 |
4,750 |
HOSE |
44 |
HJS |
CTCP Thủy điện Nậm Mu |
40 |
50 |
50 |
50 |
43,100 |
43,400 |
HNX |
45 |
HLC |
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin |
20 |
40 |
30 |
40 |
16,500 |
15,150 |
HNX |
46 |
HMC |
CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL |
40 |
50 |
50 |
50 |
14,300 |
15,990 |
HOSE |
47 |
HMH |
CTCP Hải Minh |
40 |
50 |
50 |
50 |
17,560 |
17,040 |
HNX |
48 |
HRC |
CTCP Cao su Hòa Bình |
20 |
50 |
50 |
50 |
64,090 |
43,950 |
HOSE |
49 |
HT1 |
CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên |
40 |
50 |
50 |
50 |
15,600 |
15,730 |
HOSE |
50 |
HTG |
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ |
40 |
50 |
50 |
50 |
58,240 |
63,440 |
HOSE |
51 |
HTI |
CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO |
30 |
50 |
50 |
50 |
20,730 |
23,330 |
HOSE |
52 |
HTL |
CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long |
30 |
50 |
40 |
50 |
43,420 |
38,150 |
HOSE |
53 |
HTN |
CTCP Hưng Thịnh Incons |
40 |
50 |
50 |
50 |
11,880 |
12,460 |
HOSE |
54 |
HTV |
CTCP Logistics Vicem |
10 |
50 |
50 |
50 |
11,700 |
12,090 |
HOSE |
55 |
HUT |
CTCP Tasco |
15 |
50 |
15 |
50 |
21,400 |
21,100 |
HNX |
56 |
HVH |
CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC |
20 |
50 |
50 |
50 |
12,320 |
12,120 |
HOSE |
57 |
ILB |
CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình |
30 |
50 |
50 |
50 |
41,990 |
41,470 |
HOSE |
58 |
INN |
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp |
30 |
50 |
40 |
50 |
64,200 |
76,000 |
HNX |
59 |
IPA |
CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A |
30 |
50 |
40 |
50 |
17,100 |
17,180 |
HNX |
60 |
ITC |
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà |
30 |
40 |
40 |
40 |
12,970 |
13,000 |
HOSE |
61 |
IVS |
CTCP Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) |
30 |
50 |
40 |
50 |
13,000 |
13,500 |
HNX |
62 |
KHP |
CTCP Điện lực Khánh Hòa |
40 |
50 |
50 |
50 |
17,350 |
14,340 |
HOSE |
63 |
KHS |
CTCP Kiên Hùng |
40 |
50 |
50 |
50 |
14,580 |
16,700 |
HNX |
64 |
KSB |
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
45 |
50 |
45 |
50 |
24,440 |
25,150 |
HOSE |
65 |
KSF |
CTCP Tập đoàn Sunshine |
20 |
50 |
30 |
50 |
52,600 |
91,000 |
HNX |
66 |
KSV |
Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP |
25 |
40 |
35 |
40 |
249,210 |
218,050 |
HNX |
67 |
L14 |
CTCP Licogi 14 |
20 |
50 |
30 |
50 |
54,500 |
38,000 |
HNX |
68 |
L18 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 |
40 |
50 |
50 |
50 |
51,000 |
56,000 |
HNX |
69 |
LAF |
CTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An |
40 |
50 |
50 |
50 |
25,670 |
24,960 |
HOSE |
70 |
LAS |
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
40 |
50 |
50 |
50 |
30,000 |
24,000 |
HNX |
71 |
LBM |
CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng |
20 |
50 |
50 |
50 |
36,140 |
40,300 |
HOSE |
72 |
LGC |
CTCP Đầu tư Cầu đường CII |
10 |
20 |
10 |
20 |
63,600 |
76,450 |
HOSE |
73 |
LHG |
CTCP Long Hậu |
40 |
50 |
50 |
50 |
48,100 |
45,690 |
HOSE |
74 |
MCP |
CTCP In và Bao bì Mỹ Châu |
40 |
50 |
50 |
50 |
38,200 |
39,000 |
HOSE |
75 |
MHC |
CTCP MHC |
30 |
50 |
40 |
50 |
9,550 |
10,070 |
HOSE |
76 |
MIG |
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội |
40 |
50 |
50 |
50 |
21,580 |
22,550 |
HOSE |
77 |
MVB |
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP |
30 |
50 |
30 |
50 |
30,830 |
31,300 |
HNX |
78 |
NAF |
CTCP Nafoods Group |
25 |
50 |
25 |
50 |
20,740 |
26,780 |
HOSE |
79 |
NBC |
CTCP Than Núi Béo - Vinacomin |
40 |
50 |
50 |
50 |
14,400 |
14,080 |
HNX |
80 |
NBP |
CTCP Nhiệt điện Ninh Bình |
20 |
50 |
50 |
50 |
17,100 |
15,400 |
HNX |
81 |
NDN |
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng |
40 |
50 |
50 |
50 |
11,900 |
12,700 |
HNX |
82 |
NET |
CTCP Bột giặt NET |
35 |
50 |
45 |
50 |
116,700 |
105,500 |
HNX |
83 |
NHT |
CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa |
20 |
50 |
30 |
50 |
15,470 |
14,560 |
HOSE |
84 |
NO1 |
CTCP Tập đoàn 911 |
30 |
50 |
30 |
50 |
10,690 |
9,720 |
HOSE |
85 |
NSC |
CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
110,500 |
108,550 |
HOSE |
86 |
NSH |
CTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi |
20 |
45 |
30 |
45 |
6,700 |
5,570 |
HNX |
87 |
NTH |
CTCP Thủy điện Nước Trong |
10 |
50 |
50 |
50 |
72,600 |
70,200 |
HNX |
88 |
PCE |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung |
40 |
50 |
50 |
50 |
23,700 |
24,800 |
HNX |
89 |
PCT |
CTCP Vận tải biển Global Pacific |
25 |
50 |
50 |
50 |
14,900 |
16,100 |
HNX |
90 |
PDN |
CTCP Cảng Đồng Nai |
40 |
50 |
50 |
50 |
137,540 |
173,800 |
HOSE |
91 |
PGD |
CTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
30 |
50 |
50 |
50 |
39,840 |
39,000 |
HOSE |
92 |
PHC |
CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings |
40 |
50 |
50 |
50 |
7,120 |
7,170 |
HOSE |
93 |
PIC |
CTCP Đầu tư Điện lực 3 |
40 |
50 |
50 |
50 |
29,200 |
25,700 |
HNX |
94 |
PJT |
CTCP Vận tải Xăng dầu đường Thủy Petrolimex |
20 |
50 |
50 |
50 |
15,600 |
13,440 |
HOSE |
95 |
PMB |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc |
40 |
50 |
50 |
50 |
12,800 |
12,600 |
HNX |
96 |
PMC |
CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
10 |
50 |
50 |
50 |
164,100 |
148,200 |
HNX |
97 |
PPC |
CTCP Nhiệt điện Phả Lại |
40 |
50 |
50 |
50 |
16,180 |
15,140 |
HOSE |
98 |
PPP |
CTCP Dược phẩm Phong Phú |
15 |
50 |
50 |
50 |
21,300 |
25,300 |
HNX |
99 |
PPS |
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam |
30 |
50 |
50 |
50 |
13,500 |
15,300 |
HNX |
100 |
PSE |
CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ |
40 |
50 |
50 |
50 |
13,000 |
13,700 |
HNX |
101 |
PSI |
CTCP Chứng khoán Dầu khí |
10 |
50 |
50 |
50 |
9,800 |
8,690 |
HNX |
102 |
PSW |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
30 |
50 |
50 |
50 |
10,100 |
10,600 |
HNX |
103 |
PTI |
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện |
30 |
50 |
40 |
50 |
42,200 |
30,500 |
HNX |
104 |
PVB |
CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
43,500 |
43,400 |
HNX |
105 |
PVG |
CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
10,600 |
9,600 |
HNX |
106 |
PVP |
CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương |
40 |
50 |
50 |
50 |
21,510 |
20,600 |
HOSE |
107 |
RCL |
CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
10 |
50 |
20 |
50 |
15,700 |
18,000 |
HNX |
108 |
S4A |
CTCP Thủy điện Sê San 4A |
40 |
50 |
50 |
50 |
47,800 |
47,450 |
HOSE |
109 |
S99 |
CTCP SCI |
30 |
50 |
50 |
50 |
11,300 |
10,000 |
HNX |
110 |
SAV |
CTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex |
40 |
50 |
50 |
50 |
26,710 |
26,580 |
HOSE |
111 |
SBA |
CTCP Sông Ba |
30 |
50 |
50 |
50 |
39,320 |
39,000 |
HOSE |
112 |
SCG |
CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG |
20 |
50 |
30 |
50 |
83,000 |
100,100 |
HNX |
113 |
SCI |
CTCP SCI E&C |
30 |
50 |
50 |
50 |
12,800 |
10,900 |
HNX |
114 |
SCS |
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn |
20 |
50 |
50 |
50 |
102,700 |
93,340 |
HOSE |
115 |
SD9 |
CTCP Sông Đà 9 |
20 |
50 |
50 |
50 |
14,900 |
17,500 |
HNX |
116 |
SGC |
CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang |
40 |
50 |
50 |
50 |
193,400 |
163,200 |
HNX |
117 |
SGN |
CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn |
20 |
50 |
50 |
50 |
130,650 |
111,150 |
HOSE |
118 |
SHE |
CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà |
35 |
50 |
45 |
50 |
12,400 |
10,420 |
HNX |
119 |
SHN |
CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội |
20 |
50 |
50 |
50 |
8,800 |
6,820 |
HNX |
120 |
SHP |
CTCP Thủy điện Miền Nam |
20 |
50 |
50 |
50 |
44,460 |
46,410 |
HOSE |
121 |
SJE |
CTCP Sông Đà 11 |
40 |
50 |
50 |
50 |
30,400 |
34,000 |
HNX |
122 |
SRC |
CTCP Cao su Sao Vàng |
45 |
50 |
45 |
50 |
36,010 |
32,410 |
HOSE |
123 |
ST8 |
CTCP Tập đoàn ST8 |
30 |
35 |
30 |
35 |
10,340 |
8,860 |
HOSE |
124 |
STG |
CTCP Kho vận Miền Nam |
20 |
50 |
50 |
50 |
57,460 |
49,270 |
HOSE |
125 |
SVT |
CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông |
20 |
50 |
30 |
50 |
14,560 |
15,860 |
HOSE |
126 |
TA9 |
CTCP Xây lắp Thành An 96 |
20 |
50 |
50 |
50 |
17,640 |
17,400 |
HNX |
127 |
TBC |
CTCP Thủy điện Thác Bà |
40 |
50 |
50 |
50 |
50,050 |
50,110 |
HOSE |
128 |
TDG |
CTCP Đầu tư TDG Global |
20 |
30 |
20 |
30 |
6,480 |
4,320 |
HOSE |
129 |
TDT |
CTCP Đầu tư và Phát triển TDT |
10 |
50 |
10 |
50 |
8,800 |
9,300 |
HNX |
130 |
TEG |
CTCP Năng lượng và Bất động sản Trường Thành |
30 |
50 |
40 |
50 |
11,180 |
8,320 |
HOSE |
131 |
TFC |
CTCP Trang |
35 |
40 |
35 |
40 |
80,490 |
74,620 |
HNX |
132 |
THG |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang |
30 |
50 |
50 |
50 |
78,650 |
74,750 |
HOSE |
133 |
THT |
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin |
20 |
50 |
50 |
50 |
15,860 |
15,900 |
HNX |
134 |
TIP |
CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa |
35 |
50 |
50 |
50 |
30,290 |
29,180 |
HOSE |
135 |
TLG |
CTCP Tập đoàn Thiên Long |
40 |
50 |
50 |
50 |
84,240 |
78,000 |
HOSE |
136 |
TN1 |
CTCP Rox Key Holdings |
10 |
50 |
50 |
50 |
14,230 |
13,390 |
HOSE |
137 |
TRA |
CTCP Traphaco |
40 |
50 |
50 |
50 |
100,360 |
98,280 |
HOSE |
138 |
TSB |
CTCP Ắc quy Tia Sáng |
40 |
50 |
50 |
50 |
60,800 |
52,800 |
HNX |
139 |
TVT |
Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP |
30 |
50 |
50 |
50 |
20,990 |
22,680 |
HOSE |
140 |
TYA |
CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
20,210 |
22,680 |
HOSE |
141 |
UNI |
CTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai Việt |
10 |
45 |
20 |
45 |
9,200 |
7,550 |
HNX |
142 |
VC7 |
CTCP Tập đoàn BGI |
40 |
50 |
50 |
50 |
14,000 |
11,660 |
HNX |
143 |
VCA |
CTCP Thép VICASA - VNSTEEL |
30 |
50 |
40 |
50 |
18,460 |
14,420 |
HOSE |
144 |
VCC |
CTCP Vinaconex 25 |
30 |
50 |
50 |
50 |
12,800 |
10,800 |
HNX |
145 |
VGP |
CTCP Cảng Rau Quả |
40 |
50 |
50 |
50 |
41,300 |
41,000 |
HNX |
146 |
VIF |
Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP |
20 |
50 |
50 |
50 |
23,000 |
23,100 |
HNX |
147 |
VIP |
CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco |
40 |
50 |
50 |
50 |
21,120 |
19,630 |
HOSE |
148 |
VMC |
CTCP Vimeco |
40 |
50 |
50 |
50 |
11,400 |
9,700 |
HNX |
149 |
VMD |
CTCP Y Dược phẩm Vimedimex |
40 |
50 |
50 |
50 |
23,790 |
21,900 |
HOSE |
150 |
VMS |
CTCP Phát triển Hàng Hải |
20 |
50 |
30 |
50 |
26,100 |
30,690 |
HNX |
151 |
VNC |
CTCP Tập đoàn Vinacontrol |
40 |
50 |
50 |
50 |
49,400 |
58,800 |
HNX |
152 |
VNF |
CTCP Vinafreight |
40 |
50 |
50 |
50 |
23,500 |
19,500 |
HNX |
153 |
VNG |
CTCP Du lịch Thành Thành Công |
30 |
35 |
30 |
35 |
10,850 |
9,300 |
HOSE |
154 |
VNL |
CTCP Logistics Vinalink |
40 |
50 |
50 |
50 |
26,520 |
26,780 |
HOSE |
155 |
VNS |
CTCP Ánh Dương Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
13,320 |
13,520 |
HOSE |
156 |
VOS |
CTCP Vận tải Biển Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
20,860 |
17,700 |
HOSE |
157 |
VPD |
CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
31,130 |
34,190 |
HOSE |
158 |
VSA |
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam |
40 |
50 |
50 |
50 |
31,800 |
30,900 |
HNX |
159 |
VSH |
CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh |
40 |
50 |
50 |
50 |
64,930 |
65,000 |
HOSE |
160 |
VSI |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước |
30 |
50 |
50 |
50 |
21,190 |
21,120 |
HOSE |
161 |
VTO |
CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco |
40 |
50 |
50 |
50 |
20,080 |
19,300 |
HOSE |
162 |
VTZ |
CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành |
10 |
50 |
10 |
50 |
19,600 |
18,520 |
HNX |
163 |
WCS |
CTCP Bến xe Miền Tây |
25 |
50 |
35 |
50 |
356,570 |
424,600 |
HNX |
2. Thời gian áp dụng
-Từ ngày 26/03/2025: Áp dụng tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa mới.
Trân trọng.
CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY