Tin tức
163 cổ phiếu: TB Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa và tỷ lệ cho vay và/hoặc tính TSĐB

163 cổ phiếu: TB Thay đổi giá cho vay và/hoặc tính TSĐB tối đa và tỷ lệ cho vay và/hoặc tính TSĐB

25/03/2025

Banner PHS

CÔNG TY CỔ PHẦN

CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG

__________

Số: 52/2025/TB-QLRR

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

TP.HCM, ngày 25 tháng 03 năm 2025

THÔNG BÁO

V/v: Thay đổi tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa

Căn cứ:

  • Biên bản họp của Hội Đồng Quản Lý Rủi Ro vào ngày 25/03/2025

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng xin trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc thay đổi tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa hiện tại như sau:          

  1. Thay đổi tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa:

STT

Mã cổ phiếu

Tên

Tỷ lệ MR cho vay và/hoặc TSĐB (%)

Tỷ lệ DP cho vay và/hoặc TSĐB (%)

Giá vay và/hoặc tính TSĐB tối đa (VND)

Sàn

Mới

Mới

Mới

1     

ACC

CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC

20

50

50

50

17,420

19,170

HOSE

2  

ACL

CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang

40

50

50

50

15,400

14,230

HOSE

3    

ADG

CTCP Clever Group

30

45

40

45

15,920

11,770

HOSE

  4      

ADP

CTCP Sơn Á Đông

40

50

50

50

40,300

37,440

HOSE

5    

ADS

CTCP Damsan

30

50

50

50

13,450

11,160

HOSE

6      

AST

CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco

40

50

50

50

74,100

72,800

HOSE

7    

BAX

CTCP Thống Nhất

40

50

50

50

50,000

51,800

HNX

8    

BHN

Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội

40

50

50

50

47,970

48,750

HOSE

9    

BNA

CTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc

40

50

50

50

12,150

10,900

HNX

10    

BRC

CTCP Cao su Bến Thành

40

50

50

50

16,640

18,520

HOSE

11     

C32

CTCP CIC39

40

50

50

50

22,880

25,540

HOSE

12   

CAP

CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

20

50

50

50

63,700

63,000

HNX

13   

CCI

CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi

40

50

40

50

28,625

23,100

HOSE

14   

CDN

CTCP Cảng Đà Nẵng

20

50

50

50

49,600

39,500

HNX

15    

CHP

CTCP Thủy điện Miền Trung

20

50

50

50

42,900

46,930

HOSE

16   

CIA

CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh

20

45

30

45

13,500

10,400

HNX

17   

CLH

CTCP Xi măng La Hiên VVMI

30

50

50

50

29,500

29,900

HNX

18   

CMS

CTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam

20

35

30

35

12,600

10,800

HNX

19   

CRC

CTCP Create Capital Việt Nam

30

50

50

50

7,800

8,400

HOSE

20   

CSC

CTCP Tập đoàn COTANA

30

50

50

50

36,700

30,900

HNX

21    

CTI

CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

35

50

50

50

26,000

27,620

HOSE

22  

DAT

CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản

15

50

50

50

10,530

10,020

HOSE

23   

DBT

CTCP Dược phẩm Bến Tre

30

50

30

50

15,600

15,920

HOSE

24   

DHA

CTCP Hóa An

35

50

50

50

52,910

51,610

HOSE

25   

DNP

CTCP DNP Holding

40

50

50

50

26,600

25,400

HNX

26  

DRL

CTCP Thủy điện - Điện Lực 3

40

50

50

50

80,860

76,570

HOSE

27   

DSN

CTCP Công viên nước Đầm Sen

40

50

50

50

72,280

68,250

HOSE

28   

DST

CTCP Đầu tư Sao Thăng Long

40

50

50

50

7,100

6,380

HNX

29   

DTG

CTCP Dược phẩm Tipharco

10

25

20

25

32,500

26,000

HNX

30   

DTK

Tổng Công ty Điện lực TKV - CTCP

10

50

50

50

17,200

15,820

HNX

 31     

DXS

CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh

30

35

30

35

10,000

8,570

HOSE

   32       

EID

CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội

20

50

50

50

30,800

36,500

HNX

   33       

EVS

CTCP Chứng khoán Everest

40

50

50

50

8,700

8,200

HNX

   34       

FCN

CTCP FECON

40

50

50

50

18,480

18,460

HOSE

   35       

GDT

CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành

30

50

50

50

36,590

30,350

HOSE

   36       

GIC

CTCP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh

20

50

50

50

18,700

21,400

HNX

   37       

GMH

CTCP Minh Hưng Quảng Trị

20

50

50

50

11,440

10,300

HOSE

   38       

GMX

CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân

20

50

30

50

24,100

23,000

HNX

   39       

GTA

CTCP Chế biến gỗ Thuận An

40

50

40

50

13,000

13,740

HOSE

   40       

HBS

CTCP Chứng khoán Hòa Bình

10

50

50

50

10,400

9,080

HNX

 41       

HCD

CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

30

50

50

50

9,850

10,240

HOSE

   42       

HHP

CTCP HHP Global

25

50

25

50

10,000

11,700

HOSE

   43       

HII

CTCP An Tiến Industries

20

40

30

40

6,330

4,750

HOSE

   44       

HJS

CTCP Thủy điện Nậm Mu

40

50

50

50

43,100

43,400

HNX

   45       

HLC

CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin

20

40

30

40

16,500

15,150

HNX

   46       

HMC

CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL

40

50

50

50

14,300

15,990

HOSE

   47       

HMH

CTCP Hải Minh

40

50

50

50

17,560

17,040

HNX

   48       

HRC

CTCP Cao su Hòa Bình

20

50

50

50

64,090

43,950

HOSE

   49       

HT1

CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên

40

50

50

50

15,600

15,730

HOSE

   50       

HTG

Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ

40

50

50

50

58,240

63,440

HOSE

51    

HTI

CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO

30

50

50

50

20,730

23,330

HOSE

   52       

HTL

CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long

30

50

40

50

43,420

38,150

HOSE

   53       

HTN

CTCP Hưng Thịnh Incons

40

50

50

50

11,880

12,460

HOSE

   54       

HTV

CTCP Logistics Vicem

10

50

50

50

11,700

12,090

HOSE

   55       

HUT

CTCP Tasco

15

50

15

50

21,400

21,100

HNX

   56       

HVH

CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC

20

50

50

50

12,320

12,120

HOSE

   57       

ILB

CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

30

50

50

50

41,990

41,470

HOSE

   58       

INN

CTCP Bao bì và In Nông nghiệp

30

50

40

50

64,200

76,000

HNX

   59       

IPA

CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A

30

50

40

50

17,100

17,180

HNX

   60       

ITC

CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà

30

40

40

40

12,970

13,000

HOSE

61     

IVS

CTCP Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam)

30

50

40

50

13,000

13,500

HNX

   62       

KHP

CTCP Điện lực Khánh Hòa

40

50

50

50

17,350

14,340

HOSE

     63       

KHS

CTCP Kiên Hùng

40

50

50

50

14,580

16,700

HNX

 64    

KSB

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

45

50

45

50

24,440

25,150

HOSE

65   

KSF

CTCP Tập đoàn Sunshine

20

50

30

50

52,600

91,000

HNX

 66    

KSV

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP

25

40

35

40

249,210

218,050

HNX

67  

L14

CTCP Licogi 14

20

50

30

50

54,500

38,000

HNX

68  

L18

CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18

40

50

50

50

51,000

56,000

HNX

69   

LAF

CTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An

40

50

50

50

25,670

24,960

HOSE

70    

LAS

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

40

50

50

50

30,000

24,000

HNX

71   

LBM

CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

20

50

50

50

36,140

40,300

HOSE

72   

LGC

CTCP Đầu tư Cầu đường CII

10

20

10

20

63,600

76,450

HOSE

73   

LHG

CTCP Long Hậu

40

50

50

50

48,100

45,690

HOSE

 74   

MCP

CTCP In và Bao bì Mỹ Châu

40

50

50

50

38,200

39,000

HOSE

  75    

MHC

CTCP MHC

30

50

40

50

9,550

10,070

HOSE

 76   

MIG

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội

40

50

50

50

21,580

22,550

HOSE

 77   

MVB

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

30

50

30

50

30,830

31,300

HNX

 78   

NAF

CTCP Nafoods Group

25

50

25

50

20,740

26,780

HOSE

  79   

NBC

CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

40

50

50

50

14,400

14,080

HNX

  80   

NBP

CTCP Nhiệt điện Ninh Bình

20

50

50

50

17,100

15,400

HNX

 81  

NDN

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

40

50

50

50

11,900

12,700

HNX

82 

NET

CTCP Bột giặt NET

35

50

45

50

116,700

105,500

HNX

83

NHT

CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa

20

50

30

50

15,470

14,560

HOSE

 84   

NO1

CTCP Tập đoàn 911

30

50

30

50

10,690

9,720

HOSE

  85   

NSC

CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

40

50

50

50

110,500

108,550

HOSE

  86   

NSH

CTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi

20

45

30

45

6,700

5,570

HNX

  87   

NTH

CTCP Thủy điện Nước Trong

10

50

50

50

72,600

70,200

HNX

 88  

PCE

CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung

40

50

50

50

23,700

24,800

HNX

  89   

PCT

CTCP Vận tải biển Global Pacific

25

50

50

50

14,900

16,100

HNX

 90  

PDN

CTCP Cảng Đồng Nai

40

50

50

50

137,540

173,800

HOSE

  91   

PGD

CTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam

30

50

50

50

39,840

39,000

HOSE

   92   

PHC

CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings

40

50

50

50

7,120

7,170

HOSE

   93   

PIC

CTCP Đầu tư Điện lực 3

40

50

50

50

29,200

25,700

HNX

 94 

PJT

CTCP Vận tải Xăng dầu đường Thủy Petrolimex

20

50

50

50

15,600

13,440

HOSE

 95 

PMB

CTCP Phân bón và Hóa chất  Dầu khí Miền Bắc

40

50

50

50

12,800

12,600

HNX

   96  

PMC

CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

10

50

50

50

164,100

148,200

HNX

    97   

PPC

CTCP Nhiệt điện Phả Lại

40

50

50

50

16,180

15,140

HOSE

 98

PPP

CTCP Dược phẩm Phong Phú

15

50

50

50

21,300

25,300

HNX

   99  

PPS

CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam

30

50

50

50

13,500

15,300

HNX

  100

PSE

CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ

40

50

50

50

13,000

13,700

HNX

  101 

PSI

CTCP Chứng khoán Dầu khí

10

50

50

50

9,800

8,690

HNX

  102

PSW

CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ

30

50

50

50

10,100

10,600

HNX

  103

PTI

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện

30

50

40

50

42,200

30,500

HNX

  104

PVB

CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam

40

50

50

50

43,500

43,400

HNX

  105

PVG

CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam

40

50

50

50

10,600

9,600

HNX

  106

PVP

CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương

40

50

50

50

21,510

20,600

HOSE

  107

RCL

CTCP Địa ốc Chợ Lớn

10

50

20

50

15,700

18,000

HNX

  108

S4A

CTCP Thủy điện Sê San 4A

40

50

50

50

47,800

47,450

HOSE

  109

S99

CTCP SCI

30

50

50

50

11,300

10,000

HNX

  110 

SAV

CTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex

40

50

50

50

26,710

26,580

HOSE

  111 

SBA

CTCP Sông Ba

30

50

50

50

39,320

39,000

HOSE

  112

SCG

CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG

20

50

30

50

83,000

100,100

HNX

  113

SCI

CTCP SCI E&C

30

50

50

50

12,800

10,900

HNX

  114

SCS

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn

20

50

50

50

102,700

93,340

HOSE

  115

SD9

CTCP Sông Đà 9

20

50

50

50

14,900

17,500

HNX

  116

SGC

CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang

40

50

50

50

193,400

163,200

HNX

  117

SGN

CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn

20

50

50

50

130,650

111,150

HOSE

  118

SHE

CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà

35

50

45

50

12,400

10,420

HNX

  119

SHN

CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội

20

50

50

50

8,800

6,820

HNX

  120

SHP

CTCP Thủy điện Miền Nam

20

50

50

50

44,460

46,410

HOSE

  121

SJE

CTCP Sông Đà 11

40

50

50

50

30,400

34,000

HNX

  122

SRC

CTCP Cao su Sao Vàng

45

50

45

50

36,010

32,410

HOSE

  123

ST8

CTCP Tập đoàn ST8

30

35

30

35

10,340

8,860

HOSE

  124

STG

CTCP Kho vận Miền Nam

20

50

50

50

57,460

49,270

HOSE

  125

SVT

CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông

20

50

30

50

14,560

15,860

HOSE

  126

TA9

CTCP Xây lắp Thành An 96

20

50

50

50

17,640

17,400

HNX

  127

TBC

CTCP Thủy điện Thác Bà

40

50

50

50

50,050

50,110

HOSE

  128

TDG

CTCP Đầu tư TDG Global

20

30

20

30

6,480

4,320

HOSE

  129

TDT

CTCP Đầu tư và Phát triển TDT

10

50

10

50

8,800

9,300

HNX

  130

TEG

CTCP Năng lượng và Bất động sản Trường Thành

30

50

40

50

11,180

8,320

HOSE

  131

TFC

CTCP Trang

35

40

35

40

80,490

74,620

HNX

  132

THG

CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang

30

50

50

50

78,650

74,750

HOSE

  133

THT

CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

20

50

50

50

15,860

15,900

HNX

  134

TIP

CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa

35

50

50

50

30,290

29,180

HOSE

  135

TLG

CTCP Tập đoàn Thiên Long

40

50

50

50

84,240

78,000

HOSE

  136

TN1

CTCP Rox Key Holdings

10

50

50

50

14,230

13,390

HOSE

  137 

TRA

CTCP Traphaco

40

50

50

50

100,360

98,280

HOSE

  138

TSB

CTCP Ắc quy Tia Sáng

40

50

50

50

60,800

52,800

HNX

  139

TVT

Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP

30

50

50

50

20,990

22,680

HOSE

  140

TYA

CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam

40

50

50

50

20,210

22,680

HOSE

  141

UNI

CTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai Việt

10

45

20

45

9,200

7,550

HNX

  142

VC7

CTCP Tập đoàn BGI

40

50

50

50

14,000

11,660

HNX

 143

VCA

CTCP Thép VICASA - VNSTEEL

30

50

40

50

18,460

14,420

HOSE

  144 

VCC

CTCP Vinaconex 25

30

50

50

50

12,800

10,800

HNX

 145

VGP

CTCP Cảng Rau Quả

40

50

50

50

41,300

41,000

HNX

 146

VIF

Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP

20

50

50

50

23,000

23,100

HNX

  147 

VIP

CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

40

50

50

50

21,120

19,630

HOSE

  148

VMC

CTCP Vimeco

40

50

50

50

11,400

9,700

HNX

  149

VMD

CTCP Y Dược phẩm Vimedimex

40

50

50

50

23,790

21,900

HOSE

  150

VMS

CTCP Phát triển Hàng Hải

20

50

30

50

26,100

30,690

HNX

  151

VNC

CTCP Tập đoàn Vinacontrol

40

50

50

50

49,400

58,800

HNX

  152

VNF

CTCP Vinafreight

40

50

50

50

23,500

19,500

HNX

  153

VNG

CTCP Du lịch Thành Thành Công

30

35

30

35

10,850

9,300

HOSE

  154

VNL

CTCP Logistics Vinalink

40

50

50

50

26,520

26,780

HOSE

  155 

VNS

CTCP Ánh Dương Việt Nam

40

50

50

50

13,320

13,520

HOSE

  156 

VOS

CTCP Vận tải Biển Việt Nam

40

50

50

50

20,860

17,700

HOSE

  157 

VPD

CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam

40

50

50

50

31,130

34,190

HOSE

  158 

VSA

CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam

40

50

50

50

31,800

30,900

HNX

  159  

VSH

CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh

40

50

50

50

64,930

65,000

HOSE

  160   

VSI

CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước

30

50

50

50

21,190

21,120

HOSE

161  

VTO

CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco

40

50

50

50

20,080

19,300

HOSE

162  

VTZ

CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành

10

50

10

50

19,600

18,520

HNX

163 

WCS

CTCP Bến xe Miền Tây

25

50

35

50

356,570

424,600

HNX

       2. Thời gian áp dụng

-Từ ngày 26/03/2025: Áp dụng tỷ lệ và giá cho vay và/hoặc tính tài sản đảm bảo tối đa mới.

Trân trọng.

CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY

Banner PHS
Logo PHS

Trụ sở: Tầng 21, Phú Mỹ Hưng Tower, 08 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 

(Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày - trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ) 

1900 25 23 58
support@phs.vn
Kết nối với chúng tôi:

Đăng ký nhận tin

Tải app PHS-Mobile Trading

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú HưngCông ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng