(:)
:
Theo dõi mã này:
Danh mục | Cảnh báo | So sánh
Mã chứng khoán:
(Danh sách Công ty)
Thay đổi
Khối lượng
Mở cửa
Cao
Thấp
Thị trường & Giao dịch Lợi nhuận & Cổ tức Chỉ số cơ bản (4Q) Tài chính (4Q) xem hết
KLGD BQ (x1000) EPS (4Q) P/E (4Q) Doanh thu (tỷ VNĐ)
SL Cổ phiếu ĐLH Cổ tức P/B LN ròng (tỷ VNĐ)
Vốn hóa (tỷ VNĐ) Lợi suất cổ tức ROA Tăng trưởng DT
NĐTNN Sở hữu Ngày GDKHQ ROE Tăng trưởng LN
Beta Giá sổ sách Tỷ suất LN ròng Tăng trưởng EPS

Biểu đồ

Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi KL (x1000) Giao dịch NN % NN Mua ròng (tỷ VNĐ)
Tin liên quan
 
Công ty cùng ngành
Giá % Thay đổi KL (x1000) P/E P/B Vốn hóa (tỷ VNĐ)
Báo cáo mới nhất
Ngày Nguồn Nội dung
 
Thông tin Công ty
Tên chính thức
Tên tiếng Anh
Tên tắt
Vốn pháp định
Địa chỉ
Điện thoại
Fax
Trang Web

Ban Lãnh đạo
Họ tên Chức vị

Cơ cấu cổ đông
Sở hữu nhà nước 56
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài 23
Sở hữu khác 30

Giới thiệu Công ty
Lĩnh vực

- Kinh doanh - Phát triển nhà.
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Xây dựng các công trình giao thông.
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa.
- Kinh doanh các dịch vụ du lịch.
- Đại lý dịch vụ bưu điện...


Giới thiệu

- Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước – Công ty Phát triển Nhà được thành lập theo Quyết định số 262/QĐ - UB ngày 29/05/1990 của Uy Ban Nhân Dân Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo.
- Ngày 29/10/1990 UBND Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo có quyết định số 450/QĐ - UB về việc sát nhập Xí Nghiệp Dịch Vụ Nhà đất Và Xí Nghiệp Xây Dựng Nhà thuộc Sở Xây Dựng Đặc Khu - Vũng Tàu - Côn Đảo vào Công Ty Phát Triển Nhà.
- Ngày 03/12/1997 Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu có quyết định số 17/QĐ-UBT về việc thành lập lại Doanh Nghiệp Công Ty Phát Triển Nhà Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (theo quyết định 388 của Chính Phủ).
- Ngày 26/09/2001 Thủ tướng chính phủ ra quyết định số 1274/QĐ-TTg về việc chuyển doanh nghiệp Công Ty Phát Triển Nhà Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu thành Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu.

Thông tin khác

Quá trình thay đổi VĐL (Đv: Triệu VNĐ)
01/01/2002: 20,688.5
31/12/2006: 40,697.3
01/04/2007: 81,280.0
06/05/2015: 411,131.9