sapphirecamcam@gmail.com Đặt câu hỏi
Back
Câu hỏi:
Từ: Nguyễn Sơn Đòng (29/08/2022, 22:06)

Giá kim cương - Kim cương tự nhiên giá bao nhiêu?

Kim cương tự nhiên giá bao nhiêu là câu hỏi được nhiều khách quan tâm hiện nay. Kim cương tự nhiên có giá bán dao động từ vài triệu đồng đến vài tỷ đồng, thậm chí là vài chục tỷ đồng, từ 1.368.000 đ - 4.987.977.000 đ.

Mời các bạn tham khảo giá kim cương cập nhật mới nhất theo bảng bên dưới

giá các loại kim cương

GIÁ KIM CƯƠNG 5.4LY MM

5.4 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 93,800,000 85,800,000 76,300,000 71,200,000 66,700,000
E 81,800,000 77,800,000 77,800,000 68,200,000 61,300,000
F 74,800,000 70,800,000 69,000,000 66,300,000 56,500,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.0 LY MM

6.0 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 229,300,000 210,300,000 164,300,000 140,900,000 127,800,000
E 187,300,000 182,300,000 150,300,000 134,300,000 120,300,000
F 174,300,000 169,300,000 137,300,000 126,300,000 114,300,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.3 LY MM < 1CT

6.3 mm** IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 387,700,000 330,500,000 288,200,000 241,700,000 233,700,000
E 312,200,000 289,700,000 277,500,000 230,100,000 220,000,000
F 295,400,000 278,700,000 253,300,000 219,200,000 208,700,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.3 LY MM >= 1CT

6.3 mm** IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 513,100,000 435,400,000 381,400,000 311,700,000 291,700,000
E 463,900,000 391,500,000 363,400,000 291,000,000 279,600,000
F 392,600,000 352,900,000 345,800,000 269,300,000 268,400,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6.8 LY MM

6.8 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 589,000,000 518,900,000 437,200,000 390,900,000 387,800,000
E 440,300,000 450,000,000 387,500,000 360,900,000 313,400,000
F 418,400,000 410,000,000 373,800,000 339,400,000 307,400,000

GIÁ KIM CƯƠNG 7.2 LY MM

7.2 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 819,200,000 749,300,000 615,400,000 579,200,000 511,900,000
E 694,300,000 659,100,000 584,200,000 517,200,000 503,400,000
F 589,500,000 603,500,000 555,500,000 495,500,000 459,000,000

GIÁ KIM CƯƠNG 8.1 LY MM

8.1 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 2,351,500,000 1,955,300,000 1,593,500,000 1,337,700,000 1,170,100,000
E 1,743,900,000 1,542,600,000 1,369,200,000 1,203,000,000 1,129,300,000
F 1,480,000,000 1,410,900,000 1,287,100,000 1,159,900,000 1,098,600,000

GIÁ KIM CƯƠNG 9 LY MM (< 3CT)

9 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 4,093,600,000 3,307,400,000 2,752,400,000 2,290,000,000 2,012,500,000
E 3,307,400,000 2,937,400,000 2,521,200,000 2,151,200,000 1,873,800,000
F 2,844,900,000 2,613,700,000 2,306,700,000 2,012,500,000 1,735,000,000

Giá bán dựa vào 4 tiêu chí của một viên kim cương tự nhiên đó là: trọng lượng, màu sắc, độ tinh khiết và giác cắt của nó.

  • Giá kim cương tự nhiên 4.5 ly dao động từ 18.900.000 đ - 31.700.000 đ
  • Kim cương tự nhiên 5 ly có giá bán dao động từ 65,122,000 đ - 78,221,000 đ.
  • Kim cương tự nhiên 3 ly có giá bán dao động từ 2.122.000 đ - 7.226.000 đ.
  • Giá kim cương tự nhiên 2 ly được bán dao động từ 936.000 đ - 1.896.000 đ.

BẢNG GIÁ KIM CƯƠNG TỰ NHIÊN TẠI VIỆT NAM (Tham khảo từ DOJI)

Hình dạng

Trọng lượng (cts)

Chế tác

Cấp màu

Độ tinh khiết

Kiểm định

Độ bóng

Kích thước (mm)

Phát quang

Độ đối xứng

Giá (VNĐ)

Round

1.01

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

373,649,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

373,649,000

Round

1.01

Excellent

D

VS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

334,396,000

Round

1

Excellent

D

VS1

GIA

Excellent

6.3

Medium

Excellent

334,396,000

Round

1

Excellent

D

VS1

GIA

Excellent

6.3

Medium

Excellent

334,396,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1

Excellent

E

VS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

318,472,000

Round

1

Excellent

E

VS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

318,472,000

Round

1.01

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

387,358,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

373,649,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Verygood

6.3

None

Excellent

373,649,000

Round

1.2

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Faint

Excellent

591,509,000

Round

1.15

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.8

None

Excellent

591,509,000

Round

1.21

Excellent

E

VS1

GIA

Excellent

6.8

Faint

Excellent

398,473,000

Round

1.16

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.8

None

Excellent

478,113,000

Round

1.2

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Faint

Excellent

478,113,000

Round

1.01

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

463,056,000

Round

1.01

Excellent

D

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

390,493,000

Round

1

Excellent

E

IF

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

458,902,000

Round

1

Excellent

F

IF

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

388,302,000

Round

1.22

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Medium Blue

Excellent

531,698,000

Round

1

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.3

None

Excellent

510,805,000

Round

1.05

Excellent

D

VVS1

GIA

Excellent

6.5

None

Excellent

567,686,000

Round

1

Excellent

E

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

383,932,000

Round

0.9

Excellent

E

VVS2

GIA

Excellent

6.2

None

Excellent

286,951,000

Round

1

Excellent

D

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

390,493,000

Round

1

Excellent

F

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Medium Blue

Excellent

363,546,000

Round

1

Excellent

F

VVS2

GIA

Excellent

6.3

Medium Blue

Excellent

363,546,000

Round

1.17

Excellent

E

VVS1

GIA

Excellent

6.8

Medium Blue

Excellent

531,698,000

Round

1

Excellent

F

VVS1

GIA

Excellent

6.3

Faint

Excellent

373,649,000

Xem thêm thông tin về giá kim cương tại: https://bit.ly/3hvm6cx


Trả lời:
Từ: ()

Đặt câu hỏi

CẤU HỎI THƯỜNG GẶP
Cổ phiếu khác Trái phiếu ở điểm nào?
Quyền mua cổ phiếu là gì ?
Uỷ thác đấu giá
Giá trị của quyền mua ?
Thực hiện quyền mua như thế nào?
Có bao nhiêu loại Trái phiếu ?
Tại sao gọi là Cổ phiếu ưu đãi?
Cổ phiếu khác Trái phiếu ở điểm nào?
Mở Tài Khoản giao dịch chứng khoán

BẢNG ĐIỆN PHS
Chỉ số thế giới
Chỉ số Giá Thay đổi
PHS – Phân tích cuối phiên
backGiờ kết sổ -   next